se racornir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Chai cứng lại, trở nên cứng khô: Dùng để miêu tả một vật chất (thườngchất hữu cơ như da, gỗ) bị co lại, cứng khô đi do tác động của nhiệt, lửa hoặc sự già cỗi.
    • Khô đét đi, teo tóp lại: Dùng để miêu tả một người (thườngngười già) trở nên gầy guộc, khô héo, teo tóp lại.
    • (Nghĩa bóng) Chai cứng lại, trở nên khô khan, cảm: Dùng để miêu tả trái tim, tình cảm, tâm hồn trở nên chai sạn, lạnh lùng, mất đi sự nhạy cảm.
Ví dụ sử dụng
  • Vật chất chai cứng:

    • Le cuir se racornit au feu. (Da thuộc chai cứng lại khi gặp lửa.)
    • Le bois vert se racornit en séchant. (Gỗ tươi chai cứng lại khi khô.)
  • Con người khô đét:

    • Le vieillard se racornit avec l'âge. (Ông cụ khô đét đi theo tuổi tác.)
  • Nghĩa bóng, tình cảm chai cứng:

    • Son cœur s'est racorni à force de déceptions. (Trái tim anh ta đã chai cứng lại quá nhiều thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se racornir sur soi-même": thu mình lại, trở nên khép kín ích kỷ.
    • Après sa retraite, il s'est racorni sur lui-même. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã thu mình lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Racorni, racornie (tính từ): đã bị chai cứng, khô đét.
    • Des mains racornies par le froid. (Đôi bàn tay chai cứng giá lạnh.)
  • Racornissement (danh từ): sự chai cứng, sự khô đét.
    • Le racornissement de la peau est à l'exposition au soleil. (Sự chai cứng của da là do phơi nắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Se dessécher: khô đi, héo đi.
  • Se ratatiner: co rúm lại, teo tóp lại (thường dùng cho người hoặc trái cây).
  • S'endurcir: trở nên cứng rắn, chai (nghĩa bóng cho cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • S'assouplir: trở nên mềm dẻo, linh hoạt.
  • S'épanouir: nở rộ, phát triển tươi tốt (vật chất hoặc tinh thần).
  • S'attendrir: trở nên mềm lòng, cảm động.
tự động từ
  1. chai cứng lại
    • Cuir qui se racornit au feu
      miếng da gặp lửa chai cứng lại
    • Coeur qui se racornit
      cõi lòng chai cứng lại
  2. khô đét đi
    • Vieillard qui de racornit
      cụ già khô đét đi